Đây tiếng Nhật là gì?
"đây" trong tiếng Nhật là ここ (đại từ), これ (đại từ), 当地 (とうち) (danh từ).
ここ Đại từ
kokoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đây, ở đây.
- ここで予約をしてもらえますか。 Tôi có thể đặt chỗ trước ở đây không ?
- ここに座ってもいいですか。 Tôi ngồi đây được không?
これ Đại từ
koreJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đây.
- これは真に最善の方法だ。 Đây là phương pháp thích hợp nhất.
- これは亡くなった父の肖像画です。 Đây là bức chân dung người cha quá cố của tôi.
当地 Danh từ
とうちtōchi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đây, ở đây, nơi đây.
- 君は当地に住んでいるのか。 Bạn có sống ở đây không?
- 当地では冬はたくさん雪が降る。 Chúng tôi nhận được rất nhiều tuyết ở đây vào mùa đông.
ほら Thán từ
hora giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn, đây, đấy.
- ほら!台所に猫がいる。 Lại đây mà xem này! Trong nhà bếp có một con mèo.
- ほらっ!ジャガイモが全部転がり出てるわよ。ほんっと、あんたってトロいわねぇ・・・。 Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đây tiếng Nhật là gì?
"đây" trong tiếng Nhật là ここ (đại từ), これ (đại từ), 当地 (とうち) (danh từ).