ひょろ長い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
ひょろ長い nghĩa là lêu khêu, xơ xác, mảnh mai.
Nghĩa của ひょろ長い
Tính từ
- Lêu khêu, xơ xác, mảnh mai.
Cách chia của ひょろ長い
| Phủ định | ひょろ長くない |
| Quá khứ | ひょろ長かった |
| Quá khứ phủ định | ひょろ長くなかった |
| Thể て | ひょろ長くて |
| Dạng phó từ (く) | ひょろ長く |
| Điều kiện (ば) | ひょろ長ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i long and narrow; lanky; gangling; spindly
Câu hỏi thường gặp
ひょろ長い nghĩa là gì?
ひょろ長い (tính từ) nghĩa là lêu khêu, xơ xác, mảnh mai.
ひょろ長い đọc là gì?
ひょろ長い đọc là ひょろながい (romaji: hyoronagai).