癇癪を起こす
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
癇癪を起こす nghĩa là phát cáu.
Nghĩa của 癇癪を起こす
Cụm từ
- Phát cáu.
Cách viết khác: かんしゃくを起こす
Cách chia của 癇癪を起こす
| Thể lịch sự (ます) | 癇癪を起こします |
| Thể て | 癇癪を起こして |
| Quá khứ (た) | 癇癪を起こした |
| Phủ định (ない) | 癇癪を起こさない |
| Khả năng | 癇癪を起こせる |
| Ý chí (よう) | 癇癪を起こそう |
| Điều kiện (ば) | 癇癪を起こせば |
| Bị động | 癇癪を起こされる |
| Sai khiến | 癇癪を起こさせる |
| Mệnh lệnh | 癇癪を起こせ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to lose one's temper; to throw a tantrum; to fly into a rage
Câu hỏi thường gặp
癇癪を起こす nghĩa là gì?
癇癪を起こす (cụm từ) nghĩa là phát cáu.
癇癪を起こす đọc là gì?
癇癪を起こす đọc là かんしゃくをおこす (romaji: kanshakuōkosu).