TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

癇癪(かんしゃく)を起(お)こす

かんしゃくをおこすkanshakuōkosu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 癇 nhàn·癪 ?·起 khởi

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

癇癪を起こす nghĩa là phát cáu.

Nghĩa của 癇癪を起こす

Cụm từ

  1. Phát cáu.

Cách viết khác: かんしゃくを起こす

Cách chia của 癇癪を起こす

Thể lịch sự (ます)癇癪を起こします
Thể て癇癪を起こして
Quá khứ (た)癇癪を起こした
Phủ định (ない)癇癪を起こさない
Khả năng癇癪を起こせる
Ý chí (よう)癇癪を起こそう
Điều kiện (ば)癇癪を起こせば
Bị động癇癪を起こされる
Sai khiến癇癪を起こさせる
Mệnh lệnh癇癪を起こせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to lose one's temper; to throw a tantrum; to fly into a rage

Câu hỏi thường gặp

癇癪を起こす nghĩa là gì?

癇癪を起こす (cụm từ) nghĩa là phát cáu.

癇癪を起こす đọc là gì?

癇癪を起こす đọc là かんしゃくをおこす (romaji: kanshakuōkosu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.