TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

紀(き)

きki giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỈ 紀 kỉ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kỉ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

紀 nghĩa là kỉ.

Nghĩa của 紀

Danh từ

  1. Kỉ.

Từ ghép có 紀

  • 世紀 — Thế kỉ.
  • 紀元 — Kỷ nguyên, thời đại, kỉ nguyên.
  • ジュラ紀 — Kỉ giu-ra.
  • 千年紀 — Thiên niên kỉ, thiên niên kỷ.
  • 紀伊 — Tỉnh Kii: Tỉnh cũ của Nhật Bản và hiện nay là một phần của tỉnh Wakayama và phía Nam tỉnh Mie.
  • 紀伊半島 — Bán đảo Kii.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ period
  • Danh từ Nihon Shoki (second oldest work of Japanese history, compiled in 720 CE); Nihongi; Chronicles of Japan (viết tắt)
  • Danh từ Kii (former province located in present-day Wakayama and southern Mie prefectures) (viết tắt)

Câu hỏi thường gặp

紀 nghĩa là gì?

紀 (danh từ) nghĩa là kỉ.

紀 đọc là gì?

紀 đọc là き (romaji: ki).

Âm Hán Việt của 紀 là gì?

Âm Hán Việt của 紀 là "kỉ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.