TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

名乗(なの)り出(で)る

từ thông dụng
なのりでるnanorideru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 名 danh·乗 thừa·出 xuất

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

名乗り出る nghĩa là đứng ra.

Nghĩa của 名乗り出る

Động từ

  1. Đứng ra.

Cách chia của 名乗り出る

Thể lịch sự (ます)名乗り出ます
Thể て名乗り出て
Quá khứ (た)名乗り出た
Phủ định (ない)名乗り出ない
Khả năng名乗り出られる
Ý chí (よう)名乗り出よう
Điều kiện (ば)名乗り出れば
Bị động名乗り出られる
Sai khiến名乗り出させる
Mệnh lệnh名乗り出ろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 名乗り出る

  • その仕事をしようと名乗り出る者はいなかった。 Đã không có ai đứng ra tình nguyện làm công việc đó.Tatoeba #210340

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to introduce oneself; to announce oneself (e.g. as the person sought); to come forward (e.g. as a witness, with a claim, etc.)

Câu hỏi thường gặp

名乗り出る nghĩa là gì?

名乗り出る (động từ) nghĩa là đứng ra.

名乗り出る đọc là gì?

名乗り出る đọc là なのりでる (romaji: nanorideru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.