名乗り出る
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
名乗り出る nghĩa là đứng ra.
Nghĩa của 名乗り出る
Động từ
- Đứng ra.
Cách chia của 名乗り出る
| Thể lịch sự (ます) | 名乗り出ます |
| Thể て | 名乗り出て |
| Quá khứ (た) | 名乗り出た |
| Phủ định (ない) | 名乗り出ない |
| Khả năng | 名乗り出られる |
| Ý chí (よう) | 名乗り出よう |
| Điều kiện (ば) | 名乗り出れば |
| Bị động | 名乗り出られる |
| Sai khiến | 名乗り出させる |
| Mệnh lệnh | 名乗り出ろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 名乗り出る
- その仕事をしようと名乗り出る者はいなかった。 Đã không có ai đứng ra tình nguyện làm công việc đó.Tatoeba #210340
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to introduce oneself; to announce oneself (e.g. as the person sought); to come forward (e.g. as a witness, with a claim, etc.)
Câu hỏi thường gặp
名乗り出る nghĩa là gì?
名乗り出る (động từ) nghĩa là đứng ra.
名乗り出る đọc là gì?
名乗り出る đọc là なのりでる (romaji: nanorideru).