ソフトウェア
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sofutowea
giọng máy của trình duyệt
ソフトウェア nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng.
Nghĩa của ソフトウェア
Danh từ
- Phần mềm, phần ứng dụng.
Cách viết khác: ソフトウエア
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ software
Câu hỏi thường gặp
ソフトウェア nghĩa là gì?
ソフトウェア (danh từ) nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng.
ソフトウェア đọc là gì?
ソフトウェア đọc là ソフトウェア (romaji: sofutowea).