ハード
từ thông dụng
hādo
giọng máy của trình duyệt
ハード nghĩa là cương liệu, phần cứng.
Nghĩa của ハード
Danh từ
- viết tắt Cương liệu, phần cứng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ハード
Trái nghĩa
Từ liên quan với ハード
Từ ghép có ハード
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi na hard; tough
- Danh từ hardware (viết tắt)
- Danh từ hard disk (drive) (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
ハード nghĩa là gì?
ハード (danh từ) nghĩa là cương liệu, phần cứng.
ハード đọc là gì?
ハード đọc là ハード (romaji: hādo).