アース
từ thông dụng
āsu
giọng máy của trình duyệt
アース nghĩa là trái đất.
Nghĩa của アース
Danh từ
- Trái Đất.
Từ liên quan với アース
Từ ghép có アース
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ earth; ground; earthing; grounding
- Danh từ Earth (hiếm)
Câu hỏi thường gặp
アース nghĩa là gì?
アース (danh từ) nghĩa là trái đất.
アース đọc là gì?
アース đọc là アース (romaji: āsu).