とする
Nghĩa của とする
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to try to ...; to be about to do ...
- Cụm từ to decide to ...
- Cụm từ to take as; to treat as; to regard as
- Cụm từ to use for
- Cụm từ to suppose that (such) is the case; to assume
- Cụm từ to decide that; to think that
- Cụm từ to make into; to change into
- Cụm từ to feel (e.g. after sound symbolism or psychological experience word); to look; to feel like
- Cụm từ to intend; to have the intention
Cách chia của とする
| Thể lịch sự (ます) | とします |
| Thể て | として |
| Quá khứ (た) | とした |
| Phủ định (ない) | としない |
| Khả năng | とできる |
| Ý chí (よう) | としよう |
| Điều kiện (ば) | とすれば |
| Bị động | とされる |
| Sai khiến | とさせる |
| Mệnh lệnh | としろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có とする
- 必要とする — Cần.
Câu ví dụ với とする
- 彼らは出発しようとしている。 Họ đang chuẩn bị xuất phát.Tatoeba #96854
- 彼女は涙を抑えようとしているように見えた。 Cô ấy trông như thể đang nén nước mắt.Tatoeba #86234
- 彼女はできるだけお金を貯めようとしている。 Cô ấy đang tiết kiệm tiền hết mức có thể.Tatoeba #92084
- 私たちは罠でそのきつねをとらえようとした。 Chúng tôi đã thử dùng bẫy để bắt con cáo đó.Tatoeba #165001
- 彼らは私たちが庭に入るのを許そうとしないのだ。 Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn.Tatoeba #97053
- 彼は、私がちょうど家を出ようとしたときに到着した。 Anh ấy đã đến lúc tôi vừa định đi ra khỏi nhà.Tatoeba #115521
- ちょうど私が出かけようとしていたときに、彼が入ってきた。 Đúng lúc tôi vừa định đi ra thì anh ấy đi vào.Tatoeba #202914
- その会社の社員は事実を隠そうとしたが、すぐにそれは明らかになった。 Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.Tatoeba #211845
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).