TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

降(ふ)りかかる

ふりかかるfurikakaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 降 giáng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

降りかかる nghĩa là xảy đến.

Nghĩa của 降りかかる

Động từ

  1. Xảy đến.

Cách viết khác: 降り掛かる, 降り懸かる, 振りかかる, 降り掛る, 降り懸る, 降掛かる, 降懸かる, 降掛る, 降懸る, 振り掛かる

Cách chia của 降りかかる

Thể lịch sự (ます)降りかかります
Thể て降りかかって
Quá khứ (た)降りかかった
Phủ định (ない)降りかからない
Khả năng降りかかれる
Ý chí (よう)降りかかろう
Điều kiện (ば)降りかかれば
Bị động降りかかられる
Sai khiến降りかからせる
Mệnh lệnh降りかかれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 降りかかる

  • 彼女のみに何が降りかかるなど誰に分かろう。 Ai mà biết được chuyện gì sẽ xảy đến với cô ấy?Tatoeba #94654

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fall (on); to rain down; to shower down
  • Động từ to befall; to happen (to)

Câu hỏi thường gặp

降りかかる nghĩa là gì?

降りかかる (động từ) nghĩa là xảy đến.

降りかかる đọc là gì?

降りかかる đọc là ふりかかる (romaji: furikakaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.