TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

鍵(かぎ)がかかる

かぎがかかるkagigakakaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 鍵 kiện

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

鍵がかかる nghĩa là khóa.

Nghĩa của 鍵がかかる

Cụm từ

  1. Khóa.

Cách viết khác: 鍵が掛かる, 鍵が掛る, 鍵が懸かる, カギが掛かる, 鍵かかる

Cách chia của 鍵がかかる

Thể lịch sự (ます)鍵がかかります
Thể て鍵がかかって
Quá khứ (た)鍵がかかった
Phủ định (ない)鍵がかからない
Khả năng鍵がかかれる
Ý chí (よう)鍵がかかろう
Điều kiện (ば)鍵がかかれば
Bị động鍵がかかられる
Sai khiến鍵がかからせる
Mệnh lệnh鍵がかかれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 鍵がかかる

Câu ví dụ với 鍵がかかる

  • このドアは自動的に鍵がかかる。 Cửa này khóa tự động.Tatoeba #223481
  • ドアに鍵がかかっていることを確かめましたか。 Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa?Tatoeba #201883

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to become locked; to lock

Câu hỏi thường gặp

鍵がかかる nghĩa là gì?

鍵がかかる (cụm từ) nghĩa là khóa.

鍵がかかる đọc là gì?

鍵がかかる đọc là かぎがかかる (romaji: kagigakakaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.