TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

黄金(おうごん)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
おうごんōgon giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀNG KIM 黄 hoàng·金 kim

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hoàng kim” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

黄金 nghĩa là vàng, hoàng kim.

Nghĩa của 黄金

Danh từ

  1. Vàng.
  2. Hoàng kim. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ liên quan với 黄金

Từ ghép có 黄金

Câu ví dụ với 黄金

  • 王女は黄金のティアラをかぶっています。 Cô công chúa đang đội một chiếc vương miện bằng vàng.Tatoeba #522623

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gold (Au)
  • Danh từ golden; prosperous; excellent; superb
  • Danh từ money (esp. ōban coin); cash

Câu hỏi thường gặp

黄金 nghĩa là gì?

黄金 (danh từ) nghĩa là vàng, hoàng kim.

黄金 đọc là gì?

黄金 đọc là おうごん (romaji: ōgon).

Âm Hán Việt của 黄金 là gì?

Âm Hán Việt của 黄金 là "hoàng kim". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.