身をかわす
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
身をかわす nghĩa là tránh.
Nghĩa của 身をかわす
Cụm từ
- Tránh.
Cách viết khác: 身を躱す
Cách chia của 身をかわす
| Thể lịch sự (ます) | 身をかわします |
| Thể て | 身をかわして |
| Quá khứ (た) | 身をかわした |
| Phủ định (ない) | 身をかわさない |
| Khả năng | 身をかわせる |
| Ý chí (よう) | 身をかわそう |
| Điều kiện (ば) | 身をかわせば |
| Bị động | 身をかわされる |
| Sai khiến | 身をかわさせる |
| Mệnh lệnh | 身をかわせ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to dodge; to evade
Câu hỏi thường gặp
身をかわす nghĩa là gì?
身をかわす (cụm từ) nghĩa là tránh.
身をかわす đọc là gì?
身をかわす đọc là みをかわす (romaji: miokawasu).