Tiền tiếng Nhật là gì?
"tiền" trong tiếng Nhật là 金銭 (きんせん) (danh từ), お金 (おかね) (danh từ), 金 (かね) (danh từ).
金銭 Danh từ
きんせんkinsenHán Việt: KIM TIỀNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền, kim tiền, đồng.
- 金銭はすべてのあくの根である。 Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
お金 Danh từ
おかねokaneHán Việt: NGỰ KIMJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền, đồng.
- 私はそれを買うだけのお金がある。 Tôi có đủ tiền để mua nó.
- 私は少しだけお金を持っています。 Tôi chỉ mang theo một ít tiền.
金 Danh từ
かねkaneHán Việt: KIMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền, đồng.
- 私の父は昔よく金がすべてではないと言っていた。 Ngày trước bố tôi từng hay nói tiền không phải là tất cả.
- 彼に金を貸してあげて君はとても親切だった。 Bạn thật tốt bụng khi đã cho anh ấy mượn tiền.
貨幣 Danh từ
かへいkaheiHán Việt: HOÁ TỆJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền, đồng, tiền tệ, ngoại tệ.
マネー Danh từ
manē giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền, đồng.
Câu hỏi thường gặp
Tiền tiếng Nhật là gì?
"tiền" trong tiếng Nhật là 金銭 (きんせん) (danh từ), お金 (おかね) (danh từ), 金 (かね) (danh từ).