TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thuê tiếng Nhật là gì?

"thuê" trong tiếng Nhật là 予約 (よやく) (danh từ), 雇う (やとう) (động từ), 家賃 (やちん) (danh từ).

予約(よやく) Danh từ

よやくyoyakuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặt, thuê.

Xem đầy đủ từ "予約": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

雇(やと)う Động từ

やとうyatouJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dùng, mướn, thuê.

  • その会社は二十人を雇いたいと思っています。 Công ty muốn thuê 20 người.
  • ジョンは200人の労働者を雇っている。 John đang thuê 200 người lao động.

Xem đầy đủ từ "雇う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

家賃(やちん) Danh từ

やちんyachinJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuê.

  • 彼女は家賃の半分を払うのに同意した。 Cô ấy đồng ý trả một nửa tiền thuê nhà.

Xem đầy đủ từ "家賃": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thuê tiếng Nhật là gì?

"thuê" trong tiếng Nhật là 予約 (よやく) (danh từ), 雇う (やとう) (động từ), 家賃 (やちん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.