Thuê tiếng Nhật là gì?
"thuê" trong tiếng Nhật là 予約 (よやく) (danh từ), 雇う (やとう) (động từ), 家賃 (やちん) (danh từ).
予約 Danh từ
よやくyoyakuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặt, thuê.
雇う Động từ
やとうyatouJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dùng, mướn, thuê.
- その会社は二十人を雇いたいと思っています。 Công ty muốn thuê 20 người.
- ジョンは200人の労働者を雇っている。 John đang thuê 200 người lao động.
家賃 Danh từ
やちんyachinJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuê.
- 彼女は家賃の半分を払うのに同意した。 Cô ấy đồng ý trả một nửa tiền thuê nhà.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thuê tiếng Nhật là gì?
"thuê" trong tiếng Nhật là 予約 (よやく) (danh từ), 雇う (やとう) (động từ), 家賃 (やちん) (danh từ).