Thi tiếng Nhật là gì?
"thi" trong tiếng Nhật là コンテスト (danh từ), テスト (danh từ).
コンテスト Danh từ
kontesutoJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc thi, thi.
- ナンシーはボブがコンテストで1等をとったことに驚いた。 Nancy ngạc nhiên vì Tom giành được giải nhất trong cuộc thi.
テスト Danh từ
tesutoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài kiểm tra, bài thi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thi tiếng Nhật là gì?
"thi" trong tiếng Nhật là コンテスト (danh từ), テスト (danh từ).