Tham gia tiếng Nhật là gì?
"tham gia" trong tiếng Nhật là 参加 (さんか) (danh từ), 加わる (くわわる) (động từ).
参加 Danh từ
さんかsankaHán Việt: THAM GIAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham gia, sự tham gia, tham dự.
- 医者は私にマラソンに参加することを許可しなかった。 Thầy thuốc cấm tôi tham gia chạy việt dã.
加わる Động từ
くわわるkuwawaruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham gia.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham gia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tham gia tiếng Nhật là gì?
"tham gia" trong tiếng Nhật là 参加 (さんか) (danh từ), 加わる (くわわる) (động từ).