TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thực hành tiếng Nhật là gì?

"thực hành" trong tiếng Nhật là 練習 (れんしゅう) (danh từ), 実践 (じっせん) (danh từ), 訓練 (くんれん) (danh từ).

練習(れんしゅう) Danh từ

れんしゅうrenshūHán Việt: LUYỆN TẬPJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luyện tập, sự luyện tập, thực hành.

Xem đầy đủ từ "練習": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

実践(じっせん) Danh từ

じっせんjissenHán Việt: THỰC TIỄNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực tiễn, thực hành.

  • 理論を実践と結び付けることが重要である。 Cần phải kết hợp giữa lý thuyết và thực hành.

Xem đầy đủ từ "実践": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

訓練(くんれん) Danh từ

くんれんkunrenHán Việt: HUẤN LUYỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huấn luyện, thực hành, sự đào tạo.

Xem đầy đủ từ "訓練": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

実行(じっこう) Danh từ

じっこうjikkōHán Việt: THỰC HÀNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hành.

Xem đầy đủ từ "実行": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thực hành tiếng Nhật là gì?

"thực hành" trong tiếng Nhật là 練習 (れんしゅう) (danh từ), 実践 (じっせん) (danh từ), 訓練 (くんれん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.