Thực hành tiếng Nhật là gì?
"thực hành" trong tiếng Nhật là 練習 (れんしゅう) (danh từ), 実践 (じっせん) (danh từ), 訓練 (くんれん) (danh từ).
練習 Danh từ
れんしゅうrenshūHán Việt: LUYỆN TẬPJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luyện tập, sự luyện tập, thực hành.
実践 Danh từ
じっせんjissenHán Việt: THỰC TIỄNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực tiễn, thực hành.
- 理論を実践と結び付けることが重要である。 Cần phải kết hợp giữa lý thuyết và thực hành.
訓練 Danh từ
くんれんkunrenHán Việt: HUẤN LUYỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huấn luyện, thực hành, sự đào tạo.
実行 Danh từ
じっこうjikkōHán Việt: THỰC HÀNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực hành.
Câu hỏi thường gặp
Thực hành tiếng Nhật là gì?
"thực hành" trong tiếng Nhật là 練習 (れんしゅう) (danh từ), 実践 (じっせん) (danh từ), 訓練 (くんれん) (danh từ).