TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thở dài tiếng Nhật là gì?

"thở dài" trong tiếng Nhật là ため息をつく (ためいきをつく) (cụm từ), ため息 (ためいき) (danh từ), 吐息 (といき) (danh từ).

ため息(いき)をつく Cụm từ

ためいきをつくtameikiotsuku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thở dài.

  • 彼はがっかりして深いため息をついた。 Anh ấy đã thở dài vì thất vọng.

Xem đầy đủ từ "ため息をつく": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ため息(いき) Danh từ

ためいきtameikiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thở dài.

  • トムはため息をついた。 Tom đã thở dài.
  • トムったらまたため息ついたわよ。 Tom lại thở dài.

Xem đầy đủ từ "ため息": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

吐息(といき) Danh từ

といきtoikiHán Việt: THỔ TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thở dài.

  • トムは吐息をついた。 Tom đã thở dài.

Xem đầy đủ từ "吐息": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

嘆息(たんそく) Danh từ

たんそくtansokuHán Việt: THÁN TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thở dài.

Xem đầy đủ từ "嘆息": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thở dài tiếng Nhật là gì?

"thở dài" trong tiếng Nhật là ため息をつく (ためいきをつく) (cụm từ), ため息 (ためいき) (danh từ), 吐息 (といき) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.