ため息をつく
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
ため息をつく nghĩa là thở dài.
Nghĩa của ため息をつく
Cụm từ
- Thở dài.
Cách viết khác: 溜息をつく, 溜息を吐く, 溜め息をつく, ため息を吐く, 溜め息を吐く
Cách chia của ため息をつく
| Thể lịch sự (ます) | ため息をつきます |
| Thể て | ため息をついて |
| Quá khứ (た) | ため息をついた |
| Phủ định (ない) | ため息をつかない |
| Khả năng | ため息をつける |
| Ý chí (よう) | ため息をつこう |
| Điều kiện (ば) | ため息をつけば |
| Bị động | ため息をつかれる |
| Sai khiến | ため息をつかせる |
| Mệnh lệnh | ため息をつけ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với ため息をつく
- 彼は深いため息をついた。 Anh ấy thở một hơi dài.Tatoeba #103734
- 彼はがっかりして深いため息をついた。 Anh ấy đã thở dài vì thất vọng.Tatoeba #114139
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to sigh; to breathe a sigh
Câu hỏi thường gặp
ため息をつく nghĩa là gì?
ため息をつく (cụm từ) nghĩa là thở dài.
ため息をつく đọc là gì?
ため息をつく đọc là ためいきをつく (romaji: tameikiotsuku).