TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ため息(いき)をつく

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ためいきをつくtameikiotsuku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 息 tức

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

ため息をつく nghĩa là thở dài.

Nghĩa của ため息をつく

Cụm từ

  1. Thở dài.

Cách viết khác: 溜息をつく, 溜息を吐く, 溜め息をつく, ため息を吐く, 溜め息を吐く

Cách chia của ため息をつく

Thể lịch sự (ます)ため息をつきます
Thể てため息をついて
Quá khứ (た)ため息をついた
Phủ định (ない)ため息をつかない
Khả năngため息をつける
Ý chí (よう)ため息をつこう
Điều kiện (ば)ため息をつけば
Bị độngため息をつかれる
Sai khiếnため息をつかせる
Mệnh lệnhため息をつけ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với ため息をつく

  • 彼は深いため息をついた。 Anh ấy thở một hơi dài.Tatoeba #103734
  • 彼はがっかりして深いため息をついた。 Anh ấy đã thở dài vì thất vọng.Tatoeba #114139

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to sigh; to breathe a sigh

Câu hỏi thường gặp

ため息をつく nghĩa là gì?

ため息をつく (cụm từ) nghĩa là thở dài.

ため息をつく đọc là gì?

ため息をつく đọc là ためいきをつく (romaji: tameikiotsuku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.