Thời tiết tiếng Nhật là gì?
"thời tiết" trong tiếng Nhật là 天気 (てんき) (danh từ), 天候 (てんこう) (danh từ), 気象 (きしょう) (danh từ).
天気 Danh từ
てんきtenkiHán Việt: THIÊN KHÍJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời tiết.
- もし天気がよければ、明日行くつもりです。 Tôi tính ngày mai đi nếu thời tiết tốt.
- 幸い天気は良かった。 May mắn thay, thời tiết rất tốt.
天候 Danh từ
てんこうtenkōHán Việt: THIÊN HẬUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời tiết.
- 天候が急に変化した。 Thời tiết thay đổi đột xuất.
- 「いつ戻りますか」「天候次第です」 "Bao giờ bạn quay lại?" "Còn tùy vào thời tiết."
気象 Danh từ
きしょうkishōHán Việt: KHÍ TƯỢNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời tiết.
- ここ何年か異常気象がつづいている。 Trong những năm gần đây, tình trạng thời tiết bất thường đang kéo dài.
お天気 Danh từ
おてんきotenki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời tiết.
- 明日のお天気はどうかしら? Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ?
Câu hỏi thường gặp
Thời tiết tiếng Nhật là gì?
"thời tiết" trong tiếng Nhật là 天気 (てんき) (danh từ), 天候 (てんこう) (danh từ), 気象 (きしょう) (danh từ).