Thảo luận tiếng Nhật là gì?
"thảo luận" trong tiếng Nhật là 討論 (とうろん) (danh từ), 議論 (ぎろん) (danh từ), 論ずる (ろんずる) (động từ).
討論 Danh từ
とうろんtōronHán Việt: THẢO LUẬNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảo luận, tranh luận.
議論 Danh từ
ぎろんgironHán Việt: NGHỊ LUẬNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý lẽ, lí lẽ, tranh luận, thảo luận, sự tranh luận.
- 議論は継続中だ。 Việc thảo luận đang được tiến hành.
論ずる Động từ
ろんずるronzuruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảo luận.
論議 Danh từ
ろんぎrongiHán Việt: LUẬN NGHỊJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảo luận.
- 彼らはその問題を論議した。 Họ đã thảo luận vấn đề đó.
ディベート Danh từ
dibēto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tranh luận, thảo luận.
Câu hỏi thường gặp
Thảo luận tiếng Nhật là gì?
"thảo luận" trong tiếng Nhật là 討論 (とうろん) (danh từ), 議論 (ぎろん) (danh từ), 論ずる (ろんずる) (động từ).