TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

1月(いちがつ)

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
いちがつichigatsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT NGUYỆT 月 nguyệt

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “nhất nguyệt” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

1月 nghĩa là tháng một, một tháng, tháng giêng.

Nghĩa của 1月

Danh từ

  1. Tháng Một (dương lịch).
  2. Một tháng.
  3. cổ Tháng Giêng (âm lịch).

Cách viết khác: 一月

Từ ghép có 1月

Câu ví dụ với 1月

  • 私は1950年1月8日に東京で生まれました。 Tôi sinh ra vào ngày 08/01/1950 tại Tokyo.Tatoeba #162088

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ January
  • Danh từ first month of the lunar calendar

Câu hỏi thường gặp

1月 nghĩa là gì?

1月 (danh từ) nghĩa là tháng một, một tháng, tháng giêng.

1月 đọc là gì?

1月 đọc là いちがつ (romaji: ichigatsu).

Âm Hán Việt của 1月 là gì?

Âm Hán Việt của 1月 là "nhất nguyệt". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.