TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

太平(たいへい)

たいへいtaihei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI BÌNH 太 thái·平 bình

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thái bình” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

太平 nghĩa là thái bình, nền thái bình, sự thái bình.

Nghĩa của 太平

Tính từ

  1. Thái bình.

Danh từ

  1. Nền thái bình, sự thái bình.

Cách viết khác: 泰平

Từ ghép có 太平

Câu ví dụ với 太平

  • 彼はヨットで太平洋を横断した。 Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.Tatoeba #110365

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peace; tranquility; tranquillity
  • Tính từ đuôi na happy-go-lucky (cổ)

Câu hỏi thường gặp

太平 nghĩa là gì?

太平 (tính từ, danh từ) nghĩa là thái bình, nền thái bình, sự thái bình.

太平 đọc là gì?

太平 đọc là たいへい (romaji: taihei).

Âm Hán Việt của 太平 là gì?

Âm Hán Việt của 太平 là "thái bình". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.