Tay lái tiếng Nhật là gì?
"tay lái" trong tiếng Nhật là ハンドルバー (danh từ), 操舵輪 (そうだりん) (danh từ), 舵輪 (だりん) (danh từ).
ハンドルバー Danh từ
handorubā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tay lái.
操舵輪 Danh từ
そうだりんsōdarin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tay lái, bánh lái.
舵輪 Danh từ
だりんdarinHán Việt: ĐÀ LUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tay lái, bánh lái (thường được dùng trong thuyền hoặc tàu thủy).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tay lái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tay lái tiếng Nhật là gì?
"tay lái" trong tiếng Nhật là ハンドルバー (danh từ), 操舵輪 (そうだりん) (danh từ), 舵輪 (だりん) (danh từ).