少なくとも
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
少なくとも nghĩa là ít nhất, tối thiểu.
Nghĩa của 少なくとも
Phó từ
- Ít nhất, tối thiểu.
Cách viết khác: 少くとも, 尠くとも
Câu ví dụ với 少なくとも
- 彼女は少なくとも40才は越えていると思う。 Tôi nghĩ là bà ấy ít nhất đã ngoài 40 tuổi.Tatoeba #88671
- 昨年私は少なくとも50本は映画を見た。 Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #169764
- 食べ物はよくなかったが、少なくとも値段が安かった。 Mặc dù đồ ăn ở đó không ngon, nhưng ít ra thì nó cũng rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #145895
- 母は少なくとも月に一度はうちに泊まりに来てくれます。 Mẹ đến ở với chúng tôi ít nhất là một lần mỗi tháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82916
- 少なくとも「ありがとう」くらい言ってくれてもいいのに。 Ít nhất thì phải nói "cảm ơn" chứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #146758
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ at least
Câu hỏi thường gặp
少なくとも nghĩa là gì?
少なくとも (phó từ) nghĩa là ít nhất, tối thiểu.
少なくとも đọc là gì?
少なくとも đọc là すくなくとも (romaji: sukunakutomo).