TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

積(つ)む

JLPT N2 từ thông dụng
つむtsumu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 積 tích

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

積む nghĩa là chất.

Nghĩa của 積む

Động từ

  1. Chất.

Cách chia của 積む

Thể lịch sự (ます)積みます
Thể て積んで
Quá khứ (た)積んだ
Phủ định (ない)積まない
Khả năng積める
Ý chí (よう)積もう
Điều kiện (ば)積めば
Bị động積まれる
Sai khiến積ませる
Mệnh lệnh積め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 積む

  • そのトラックは家具を積んでいる。 Chiếc xe tải đó đang chất đầy nội thất.Tatoeba #212879

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pile up; to stack
  • Động từ to load (car, ship, etc.); to pack
  • Động từ to acquire; to accumulate

Câu hỏi thường gặp

積む nghĩa là gì?

積む (động từ) nghĩa là chất.

積む đọc là gì?

積む đọc là つむ (romaji: tsumu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.