TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

蓄(たくわ)える

JLPT N2 từ thông dụng
たくわえるtakuwaeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 蓄 súc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

蓄える nghĩa là để dành.

Nghĩa của 蓄える

Động từ

  1. Để dành.

Cách viết khác: 貯える

Cách chia của 蓄える

Thể lịch sự (ます)蓄えます
Thể て蓄えて
Quá khứ (た)蓄えた
Phủ định (ない)蓄えない
Khả năng蓄えられる
Ý chí (よう)蓄えよう
Điều kiện (ば)蓄えれば
Bị động蓄えられる
Sai khiến蓄えさせる
Mệnh lệnh蓄えろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 蓄える

  • ジョンソンさんは蓄えてきたお金で退職してからもぜいたくに暮らせるだろう。 Với số tiền mà bà Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì bà ấy vẫn có thể sống sung túc.Tatoeba #215503

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to store; to save up; to stock up on; to lay in stock; to set aside
  • Động từ to accumulate (e.g. knowledge); to build up (e.g. experience); to develop (e.g. one's skills)
  • Động từ to grow (a beard, moustache, etc.); to wear

Câu hỏi thường gặp

蓄える nghĩa là gì?

蓄える (động từ) nghĩa là để dành.

蓄える đọc là gì?

蓄える đọc là たくわえる (romaji: takuwaeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.