Sinh vật tiếng Nhật là gì?
"sinh vật" trong tiếng Nhật là 生物 (せいぶつ) (danh từ), 有機体 (ゆうきたい) (danh từ), クリーチャー (danh từ).
生物 Danh từ
せいぶつseibutsuHán Việt: SINH VẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh vật, tạo vật.
- 竜は想像上の生物である。 Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
有機体 Danh từ
ゆうきたいyūkitaiHán Việt: HỮU CƠ THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh vật.
クリーチャー Danh từ
kurīchā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh vật, tạo vật.
生物学 Danh từ
せいぶつがくseibutsugakuHán Việt: SINH VẬT HỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh vật học; sinh vật.
Câu hỏi thường gặp
Sinh vật tiếng Nhật là gì?
"sinh vật" trong tiếng Nhật là 生物 (せいぶつ) (danh từ), 有機体 (ゆうきたい) (danh từ), クリーチャー (danh từ).