TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sinh vật tiếng Nhật là gì?

"sinh vật" trong tiếng Nhật là 生物 (せいぶつ) (danh từ), 有機体 (ゆうきたい) (danh từ), クリーチャー (danh từ).

生物(せいぶつ) Danh từ

せいぶつseibutsuHán Việt: SINH VẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh vật, tạo vật.

  • 竜は想像上の生物である。 Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.

Xem đầy đủ từ "生物": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

有機体(ゆうきたい) Danh từ

ゆうきたいyūkitaiHán Việt: HỮU CƠ THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh vật.

Xem đầy đủ từ "有機体": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

クリーチャー Danh từ

kurīchā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh vật, tạo vật.

Xem đầy đủ từ "クリーチャー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

生物学(せいぶつがく) Danh từ

せいぶつがくseibutsugakuHán Việt: SINH VẬT HỌC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh vật học; sinh vật.

Xem đầy đủ từ "生物学": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sinh vật tiếng Nhật là gì?

"sinh vật" trong tiếng Nhật là 生物 (せいぶつ) (danh từ), 有機体 (ゆうきたい) (danh từ), クリーチャー (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.