TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sau tiếng Nhật là gì?

"sau" trong tiếng Nhật là 後 (あと) (danh từ), 後ろ (うしろ) (danh từ), 後 (ご) (danh từ).

後(あと) Danh từ

あとatoHán Việt: HẬUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau. Khái niệm của thời gian, đối với trước, là thời điểm về trương lai.

  • 彼女は彼が出ていった後で彼の名前を私に教えてくれた。 Cô ấy đã nói cho tôi biết tên của anh ấy sau khi anh ấy rời đi.
  • 彼は五年間の刑務所暮らしの後、釈放されたそうだ。 Nghe nói là ông ta đã được trả tự do sau 5 năm ở tù.

Xem đầy đủ từ "後": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

後(うし)ろ Danh từ

うしろushiroHán Việt: HẬUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau, phía sau, ở phía sau.

  • 私はうしろから自分の名前が呼ばれるのが聞こえた。 tôi nghe thấy tên tôi được gọi ở phía sau.
  • 後ろから私の名前が呼ばれるのを聞いた。 tôi nghe thấy tên tôi được gọi ở phía sau.

Xem đầy đủ từ "後ろ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

後(ご) Danh từ

ごgoHán Việt: HẬUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau.

  • わずか36ヶ月後に、ココは184語にあたる手振りを使うことができた。 Chỉ sau 36 tháng, Koko có thể sử dụng 184 dấu hiệu.
  • 彼は一時間後現れた。 Ông ấy quay lại một giờ sau đó.

Xem đầy đủ từ "後": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

後(あと)で Cụm từ

あとでatode giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau này, sau đó, về sau, sau.

  • あとで教えて下さい。 Xin hãy giải thích cho tôi sau.
  • また後で。 Gặp lại bạn sau.

Xem đầy đủ từ "後で": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sau tiếng Nhật là gì?

"sau" trong tiếng Nhật là 後 (あと) (danh từ), 後ろ (うしろ) (danh từ), 後 (ご) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.