TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

後(あと)で

あとでatode giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 後 hậu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

後で nghĩa là sau này, sau đó, về sau.

Nghĩa của 後で

Cụm từ

  1. Sau này, sau đó, về sau, sau.

Câu ví dụ với 後で

  • 後で取りに来ます。 Tôi sẽ đi lấy nó sau.Tatoeba #174339
  • あとで電話します。 Tôi sẽ gọi sau.Tatoeba #234305
  • 後で知らせるよ。 Tôi sẽ báo cho bạn sau.Tatoeba #174337
  • また後で。 Gặp lại bạn sau.Tatoeba #195443
  • またあとでお会いしましょう。 Hẹn gặp lại bạn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195532
  • あとで教えて下さい。 Xin hãy giải thích cho tôi sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #234310

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ later (on); afterwards

Câu hỏi thường gặp

後で nghĩa là gì?

後で (cụm từ) nghĩa là sau này, sau đó, về sau.

後で đọc là gì?

後で đọc là あとで (romaji: atode).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.