後で
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
後で nghĩa là sau này, sau đó, về sau.
Nghĩa của 後で
Cụm từ
- Sau này, sau đó, về sau, sau.
Câu ví dụ với 後で
- 後で取りに来ます。 Tôi sẽ đi lấy nó sau.Tatoeba #174339
- あとで電話します。 Tôi sẽ gọi sau.Tatoeba #234305
- 後で知らせるよ。 Tôi sẽ báo cho bạn sau.Tatoeba #174337
- また後で。 Gặp lại bạn sau.Tatoeba #195443
- またあとでお会いしましょう。 Hẹn gặp lại bạn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195532
- あとで教えて下さい。 Xin hãy giải thích cho tôi sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #234310
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ later (on); afterwards
Câu hỏi thường gặp
後で nghĩa là gì?
後で (cụm từ) nghĩa là sau này, sau đó, về sau.
後で đọc là gì?
後で đọc là あとで (romaji: atode).