Sự vay tiếng Nhật là gì?
"sự vay" trong tiếng Nhật là 融資 (ゆうし) (danh từ), ローン (danh từ), 貸付 (かしつけ) (danh từ).
融資 Danh từ
ゆうしyūshiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vay, tiền cho mượn.
ローン Danh từ
rōn giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vay, tiền cho mượn.
貸付 Danh từ
かしつけkashitsuke giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vay, tiền cho mượn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự vay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự vay tiếng Nhật là gì?
"sự vay" trong tiếng Nhật là 融資 (ゆうし) (danh từ), ローン (danh từ), 貸付 (かしつけ) (danh từ).