Sự hăng hái tiếng Nhật là gì?
"sự hăng hái" trong tiếng Nhật là 熱情 (ねつじょう) (danh từ), 気勢 (きせい) (danh từ), 情熱 (じょうねつ) (danh từ).
熱情 Danh từ
ねつじょうnetsujōHán Việt: NHIỆT TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt tình, sự hăng hái, sự nhiệt tình.
気勢 Danh từ
きせいkiseiHán Việt: KHÍ THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí thế, sự hăng hái, sự nhiệt tình.
情熱 Danh từ
じょうねつjōnetsuHán Việt: TÌNH NHIỆTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hăng hái, sự nhiệt tình.
熱意 Danh từ
ねついnetsuiHán Việt: NHIỆT ÝJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hăng hái, sự nhiệt tình.
意気込み Danh từ
いきごみikigomi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hăng hái, sự nhiệt tình.
Câu hỏi thường gặp
Sự hăng hái tiếng Nhật là gì?
"sự hăng hái" trong tiếng Nhật là 熱情 (ねつじょう) (danh từ), 気勢 (きせい) (danh từ), 情熱 (じょうねつ) (danh từ).