TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sự bao vây tiếng Nhật là gì?

"sự bao vây" trong tiếng Nhật là 包囲 (ほうい) (danh từ), 封鎖 (ふうさ) (danh từ), 遮断 (しゃだん) (danh từ).

包囲(ほうい) Danh từ

ほういhōiHán Việt: BAO VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bao vây, sự phong tỏa, bao vây, bao.

Xem đầy đủ từ "包囲": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

封鎖(ふうさ) Danh từ

ふうさfūsaHán Việt: PHONG TỎAJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bao vây.

Xem đầy đủ từ "封鎖": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

遮断(しゃだん) Danh từ

しゃだんshadan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bao vây.

Xem đầy đủ từ "遮断": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

攻城戦(こうじょうせん) Danh từ

こうじょうせんkōjōsenHán Việt: CÔNG THÀNH CHIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bao vây, sự phong tỏa.

Xem đầy đủ từ "攻城戦": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự bao vây tiếng Nhật là gì?

"sự bao vây" trong tiếng Nhật là 包囲 (ほうい) (danh từ), 封鎖 (ふうさ) (danh từ), 遮断 (しゃだん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.