Sự bao vây tiếng Nhật là gì?
"sự bao vây" trong tiếng Nhật là 包囲 (ほうい) (danh từ), 封鎖 (ふうさ) (danh từ), 遮断 (しゃだん) (danh từ).
包囲 Danh từ
ほういhōiHán Việt: BAO VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bao vây, sự phong tỏa, bao vây, bao.
封鎖 Danh từ
ふうさfūsaHán Việt: PHONG TỎAJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bao vây.
遮断 Danh từ
しゃだんshadan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bao vây.
攻城戦 Danh từ
こうじょうせんkōjōsenHán Việt: CÔNG THÀNH CHIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bao vây, sự phong tỏa.
Câu hỏi thường gặp
Sự bao vây tiếng Nhật là gì?
"sự bao vây" trong tiếng Nhật là 包囲 (ほうい) (danh từ), 封鎖 (ふうさ) (danh từ), 遮断 (しゃだん) (danh từ).