TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sữa tiếng Nhật là gì?

"sữa" trong tiếng Nhật là 牛乳 (ぎゅうにゅう) (danh từ), ミルク (danh từ), 乳 (ちち) (danh từ).

牛乳(ぎゅうにゅう) Danh từ

ぎゅうにゅうgyūnyūHán Việt: NGƯU NHŨJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sữa.

  • このケーキには小麦粉、牛乳、卵、砂糖が含まれています。 Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
  • 牛乳が悪くなった。 Sữa bị thiu rồi.

Xem đầy đủ từ "牛乳": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ミルク Danh từ

mirukuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sữa.

  • 牛は我々にミルクをくれ、鶏は卵をくれる。 Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng.
  • 彼女は赤ん坊にミルクを飲ませた。 Cô ấy cho em bé uống một chút sữa.

Xem đầy đủ từ "ミルク": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

乳(ちち) Danh từ

ちちchichiHán Việt: NHŨJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sữa, vắt sữa.

  • ああ、牛の乳はそんなふうに搾るのですか。 Ồ, bạn vắt sữa bò như thế hả?

Xem đầy đủ từ "乳": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

乳汁(にゅうじゅう) Danh từ

にゅうじゅうnyūjūHán Việt: NHŨ CHẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sữa.

Xem đầy đủ từ "乳汁": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sữa tiếng Nhật là gì?

"sữa" trong tiếng Nhật là 牛乳 (ぎゅうにゅう) (danh từ), ミルク (danh từ), 乳 (ちち) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.