Sữa tiếng Nhật là gì?
"sữa" trong tiếng Nhật là 牛乳 (ぎゅうにゅう) (danh từ), ミルク (danh từ), 乳 (ちち) (danh từ).
牛乳 Danh từ
ぎゅうにゅうgyūnyūHán Việt: NGƯU NHŨJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sữa.
- このケーキには小麦粉、牛乳、卵、砂糖が含まれています。 Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
- 牛乳が悪くなった。 Sữa bị thiu rồi.
ミルク Danh từ
mirukuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sữa.
- 牛は我々にミルクをくれ、鶏は卵をくれる。 Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng.
- 彼女は赤ん坊にミルクを飲ませた。 Cô ấy cho em bé uống một chút sữa.
乳 Danh từ
ちちchichiHán Việt: NHŨJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sữa, vắt sữa.
- ああ、牛の乳はそんなふうに搾るのですか。 Ồ, bạn vắt sữa bò như thế hả?
乳汁 Danh từ
にゅうじゅうnyūjūHán Việt: NHŨ CHẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sữa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sữa tiếng Nhật là gì?
"sữa" trong tiếng Nhật là 牛乳 (ぎゅうにゅう) (danh từ), ミルク (danh từ), 乳 (ちち) (danh từ).