Sừng tiếng Nhật là gì?
"sừng" trong tiếng Nhật là 角 (つの) (danh từ), クラクション (danh từ), ホーン (danh từ).
角 Danh từ
つのtsunoHán Việt: GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sừng.
クラクション Danh từ
kurakushon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu, sừng, còi, còi điện.
ホーン Danh từ
hōn giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu, sừng.
警笛 Danh từ
けいてきkeitekiHán Việt: CẢNH ĐỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu, sừng.
Câu hỏi thường gặp
Sừng tiếng Nhật là gì?
"sừng" trong tiếng Nhật là 角 (つの) (danh từ), クラクション (danh từ), ホーン (danh từ).