ライオン
ライオン nghĩa là sư tử.
Nghĩa của ライオン
Danh từ
- Sư tử.
Câu ví dụ với ライオン
- イギリス人はライオンと同じくらいユニコーンを愛する。 Người Anh yêu kỳ lân như yêu sư tử vậy.Tatoeba #229218
- ライオンは他の動物を食べて生きている。 Sư tử sống dựa trên những loài động vật khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192678
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lion (Panthera leo)
Câu hỏi thường gặp
ライオン nghĩa là gì?
ライオン (danh từ) nghĩa là sư tử.
ライオン đọc là gì?
ライオン đọc là ライオン (romaji: raion).