Rộng tiếng Nhật là gì?
"rộng" trong tiếng Nhật là 大きい (おおきい) (tính từ đuôi i), 広い (ひろい) (tính từ đuôi i), 広々 (ひろびろ) (phó từ).
大きい Tính từ đuôi i
おおきいōkiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn, to, rộng.
- アメリカはとても大きい。 Nước Mỹ rất rộng lớn.
広い Tính từ đuôi i
ひろいhiroiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng.
- 広いな! Rộng quá!
広々 Phó từ
ひろびろhirobiroHán Việt: QUẢNG QUẢNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng.
幅広い Tính từ đuôi i
はばひろいhabahiroi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng.
Câu hỏi thường gặp
Rộng tiếng Nhật là gì?
"rộng" trong tiếng Nhật là 大きい (おおきい) (tính từ đuôi i), 広い (ひろい) (tính từ đuôi i), 広々 (ひろびろ) (phó từ).