TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Rộng tiếng Nhật là gì?

"rộng" trong tiếng Nhật là 大きい (おおきい) (tính từ đuôi i), 広い (ひろい) (tính từ đuôi i), 広々 (ひろびろ) (phó từ).

大(おお)きい Tính từ đuôi i

おおきいōkiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớn, to, rộng.

  • アメリカはとても大きい。 Nước Mỹ rất rộng lớn.

Xem đầy đủ từ "大きい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

広(ひろ)い Tính từ đuôi i

ひろいhiroiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rộng.

  • 広いな! Rộng quá!

Xem đầy đủ từ "広い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

広々(ひろびろ) Phó từ

ひろびろhirobiroHán Việt: QUẢNG QUẢNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rộng.

Xem đầy đủ từ "広々": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

幅広(はばひろ)い Tính từ đuôi i

はばひろいhabahiroi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rộng.

Xem đầy đủ từ "幅広い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rộng tiếng Nhật là gì?

"rộng" trong tiếng Nhật là 大きい (おおきい) (tính từ đuôi i), 広い (ひろい) (tính từ đuôi i), 広々 (ひろびろ) (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.