TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

散(ち)る

JLPT N2 từ thông dụng
ちるchiru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 散 tán

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

散る nghĩa là rơi.

Nghĩa của 散る

Động từ

  1. Rơi.

Cách chia của 散る

Thể lịch sự (ます)散ります
Thể て散って
Quá khứ (た)散った
Phủ định (ない)散らない
Khả năng散れる
Ý chí (よう)散ろう
Điều kiện (ば)散れば
Bị động散られる
Sai khiến散らせる
Mệnh lệnh散れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 散る

  • あなたが帰国なさる頃には、桜はみんな散ってしまっていることでしょう。 Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.Tatoeba #234111

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fall (e.g. blossoms, leaves)
  • Động từ to scatter; to be dispersed
  • Động từ to disappear; to dissolve; to break up
  • Động từ to spread; to run; to blur
  • Động từ to die a noble death

Câu hỏi thường gặp

散る nghĩa là gì?

散る (động từ) nghĩa là rơi.

散る đọc là gì?

散る đọc là ちる (romaji: chiru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.