散る
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
散る nghĩa là rơi.
Nghĩa của 散る
Động từ
- Rơi.
Cách chia của 散る
| Thể lịch sự (ます) | 散ります |
| Thể て | 散って |
| Quá khứ (た) | 散った |
| Phủ định (ない) | 散らない |
| Khả năng | 散れる |
| Ý chí (よう) | 散ろう |
| Điều kiện (ば) | 散れば |
| Bị động | 散られる |
| Sai khiến | 散らせる |
| Mệnh lệnh | 散れ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 散る
- あなたが帰国なさる頃には、桜はみんな散ってしまっていることでしょう。 Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.Tatoeba #234111
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fall (e.g. blossoms, leaves)
- Động từ to scatter; to be dispersed
- Động từ to disappear; to dissolve; to break up
- Động từ to spread; to run; to blur
- Động từ to die a noble death
Câu hỏi thường gặp
散る nghĩa là gì?
散る (động từ) nghĩa là rơi.
散る đọc là gì?
散る đọc là ちる (romaji: chiru).