TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

陥(おちい)る

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
おちいるochiiru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 陥 hãm

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

陥る nghĩa là rơi.

Nghĩa của 陥る

Động từ

  1. Rơi.

Cách viết khác: 落ち入る

Cách chia của 陥る

Thể lịch sự (ます)陥ります
Thể て陥って
Quá khứ (た)陥った
Phủ định (ない)陥らない
Khả năng陥れる
Ý chí (よう)陥ろう
Điều kiện (ば)陥れば
Bị động陥られる
Sai khiến陥らせる
Mệnh lệnh陥れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 陥る

  • 零細企業はインフレで苦境に陥っています。 Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.Tatoeba #77606
  • わが国は危機に陥っている。 Đất nước của chúng tớ đang trong thời kỳ khủng hoảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192013

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fall into (e.g. a hole)
  • Động từ to fall into (chaos, depression, dilemma, illness, etc.)
  • Động từ to fall into (a trap, etc.)
  • Động từ to fall; to surrender; to capitulate

Câu hỏi thường gặp

陥る nghĩa là gì?

陥る (động từ) nghĩa là rơi.

陥る đọc là gì?

陥る đọc là おちいる (romaji: ochiiru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.