Quan trọng tiếng Nhật là gì?
"quan trọng" trong tiếng Nhật là 重要 (じゅうよう) (tính từ đuôi na), 大切 (たいせつ) (tính từ đuôi na), 大事 (だいじ) (tính từ đuôi na).
重要 Tính từ đuôi na
じゅうようjūyōHán Việt: TRỌNG YẾUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trọng yếu, quan trọng.
- トウモロコシは合衆国の重要な農作物だ。 Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ.
- それは重要だから僕がやりましょう。 Đó là một điều quan trọng, vậy nên tôi sẽ làm điều đó.
大切 Tính từ đuôi na
たいせつtaisetsuHán Việt: ĐẠI THIẾTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan trọng, trọng yếu.
- 健康が富より大切であるのは言うまでもない。 Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
- この本の中の文はどれも大切です。 Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng.
大事 Tính từ đuôi na
だいじdaijiHán Việt: ĐẠI SỰJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan trọng.
- 健康のほうが富より大事なことは言うまでもない。 Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
- 第一印象が大事である。 Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.
主 Tính từ đuôi na
おもomoHán Việt: CHỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính, quan trọng.
- 1990年の主な出来事は何でしたか。 Vào năm 1990, sự kiện quan trọng nào đã xảy ra?
Câu hỏi thường gặp
Quan trọng tiếng Nhật là gì?
"quan trọng" trong tiếng Nhật là 重要 (じゅうよう) (tính từ đuôi na), 大切 (たいせつ) (tính từ đuôi na), 大事 (だいじ) (tính từ đuôi na).