TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Quan niệm tiếng Nhật là gì?

"quan niệm" trong tiếng Nhật là 観念 (かんねん) (danh từ), 概念 (がいねん) (danh từ), 受胎 (じゅたい) (danh từ).

観念(かんねん) Danh từ

かんねんkannenHán Việt: QUAN NIỆMJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan niệm, khái niệm.

Xem đầy đủ từ "観念": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

概念(がいねん) Danh từ

がいねんgainenHán Việt: KHÁI NIỆMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khái niệm, quan niệm.

Xem đầy đủ từ "概念": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

受胎(じゅたい) Danh từ

じゅたいjutaiHán Việt: THỤ THAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thụ thai, quan niệm.

Xem đầy đủ từ "受胎": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

妊娠(にんしん) Danh từ

にんしんninshinJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự có thai, quan niệm.

Xem đầy đủ từ "妊娠": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

コンセプト Danh từ

konseputo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khái niệm, quan niệm.

Xem đầy đủ từ "コンセプト": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quan niệm tiếng Nhật là gì?

"quan niệm" trong tiếng Nhật là 観念 (かんねん) (danh từ), 概念 (がいねん) (danh từ), 受胎 (じゅたい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.