Quan niệm tiếng Nhật là gì?
"quan niệm" trong tiếng Nhật là 観念 (かんねん) (danh từ), 概念 (がいねん) (danh từ), 受胎 (じゅたい) (danh từ).
観念 Danh từ
かんねんkannenHán Việt: QUAN NIỆMJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan niệm, khái niệm.
概念 Danh từ
がいねんgainenHán Việt: KHÁI NIỆMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khái niệm, quan niệm.
受胎 Danh từ
じゅたいjutaiHán Việt: THỤ THAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thụ thai, quan niệm.
妊娠 Danh từ
にんしんninshinJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự có thai, quan niệm.
コンセプト Danh từ
konseputo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khái niệm, quan niệm.
Câu hỏi thường gặp
Quan niệm tiếng Nhật là gì?
"quan niệm" trong tiếng Nhật là 観念 (かんねん) (danh từ), 概念 (がいねん) (danh từ), 受胎 (じゅたい) (danh từ).