Quán ăn tiếng Nhật là gì?
"quán ăn" trong tiếng Nhật là 店 (てん) (hậu tố), レストラン (danh từ), 料理店 (りょうりてん) (danh từ).
店 Hậu tố
てんtenHán Việt: ĐIẾMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán ăn.
- 時間があまりないので、ファーストフード店に立ち寄るつもりです。 Thời gian không còn nhiều nên tôi dự định đi tới quán ăn nhanh.
レストラン Danh từ
resutoranJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán ăn, tiệm ăn.
料理店 Danh từ
りょうりてんryōritenHán Việt: LIỆU LÍ ĐIẾM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán ăn, tiệm ăn.
料理屋 Danh từ
りょうりやryōriyaHán Việt: LIỆU LÍ ỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán ăn, tiệm ăn.
食べ物屋 Danh từ
たべものやtabemonoya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng ăn, quán ăn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quán ăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quán ăn tiếng Nhật là gì?
"quán ăn" trong tiếng Nhật là 店 (てん) (hậu tố), レストラン (danh từ), 料理店 (りょうりてん) (danh từ).