Phố tiếng Nhật là gì?
"phố" trong tiếng Nhật là 通り (とおり) (danh từ), 道 (みち) (danh từ), 街路 (がいろ) (danh từ).
通り Danh từ
とおりtōriJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường phố, phố.
- ここは何という通りですか。 Xin cho biết tên phố này là gì?
道 Danh từ
みちmichiHán Việt: ĐẠOJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, con đường, đường phố, phố, đường bộ.
街路 Danh từ
がいろgairo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường phố, phố.
ストリート Danh từ
sutorīto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường phố, phố.
通り Hậu tố
どおりdōri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường phố, phố.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phố tiếng Nhật là gì?
"phố" trong tiếng Nhật là 通り (とおり) (danh từ), 道 (みち) (danh từ), 街路 (がいろ) (danh từ).