Phương tiện tiếng Nhật là gì?
"phương tiện" trong tiếng Nhật là 手段 (しゅだん) (danh từ), 方便 (ほうべん) (danh từ), マスコミ (danh từ).
手段 Danh từ
しゅだんshudanHán Việt: THỦ ĐOẠNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách, phương tiện.
- 目的は手段を選ばない。 Mục đích biện minh cho phương tiện.
- 目的は手段を正当化する。 Mục đích biện minh cho phương tiện.
方便 Danh từ
ほうべんhōbenHán Việt: PHƯƠNG TIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương tiện.
- 嘘も方便。 Mục đích biện minh cho phương tiện.
マスコミ Danh từ
masukomiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương tiện.
マスメディア Danh từ
masumedia giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương tiện.
施設 Danh từ
しせつshisetsuHán Việt: THI THIẾTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương tiện.
Câu hỏi thường gặp
Phương tiện tiếng Nhật là gì?
"phương tiện" trong tiếng Nhật là 手段 (しゅだん) (danh từ), 方便 (ほうべん) (danh từ), マスコミ (danh từ).