TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Phương tiện tiếng Nhật là gì?

"phương tiện" trong tiếng Nhật là 手段 (しゅだん) (danh từ), 方便 (ほうべん) (danh từ), マスコミ (danh từ).

手段(しゅだん) Danh từ

しゅだんshudanHán Việt: THỦ ĐOẠNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cách, phương tiện.

  • 目的は手段を選ばない。 Mục đích biện minh cho phương tiện.
  • 目的は手段を正当化する。 Mục đích biện minh cho phương tiện.

Xem đầy đủ từ "手段": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

方便(ほうべん) Danh từ

ほうべんhōbenHán Việt: PHƯƠNG TIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phương tiện.

  • 嘘も方便。 Mục đích biện minh cho phương tiện.

Xem đầy đủ từ "方便": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

マスコミ Danh từ

masukomiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phương tiện.

Xem đầy đủ từ "マスコミ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

マスメディア Danh từ

masumedia giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phương tiện.

Xem đầy đủ từ "マスメディア": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

施設(しせつ) Danh từ

しせつshisetsuHán Việt: THI THIẾTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phương tiện.

Xem đầy đủ từ "施設": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phương tiện tiếng Nhật là gì?

"phương tiện" trong tiếng Nhật là 手段 (しゅだん) (danh từ), 方便 (ほうべん) (danh từ), マスコミ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.