Phương đông tiếng Nhật là gì?
"phương đông" trong tiếng Nhật là 東 (ひがし) (danh từ), 東方 (とうほう) (danh từ), 東洋 (とうよう) (danh từ).
東 Danh từ
ひがしhigashiHán Việt: ĐÔNGJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông, hướng đông, phương đông, về hướng đông.
東方 Danh từ
とうほうtōhōHán Việt: ĐÔNG PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương đông.
東洋 Danh từ
とうようtōyōHán Việt: ĐÔNG DƯƠNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương đông.
オリエント Danh từ riêng
oriento giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương đông.
Câu hỏi thường gặp
Phương đông tiếng Nhật là gì?
"phương đông" trong tiếng Nhật là 東 (ひがし) (danh từ), 東方 (とうほう) (danh từ), 東洋 (とうよう) (danh từ).