Phát triển tiếng Nhật là gì?
"phát triển" trong tiếng Nhật là 発展 (はってん) (danh từ), 発達 (はったつ) (động từ), 開発 (かいはつ) (danh từ).
発展 Danh từ
はってんhattenHán Việt: PHÁT TRIỂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát triển, sự phát triển, quá trình phát triển.
- 近代科学技術はなぜ中国で発展しなかったのだろうか。 Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc?
発達 Động từ
はったつhattatsuHán Việt: PHÁT ĐẠTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát triển.
- 石油は文明の発達において重要な役割を果たしてきた。 Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.
- 水泳は筋肉を発達させる。 Bơi lội giúp cơ bắp phát triển.
開発 Danh từ
かいはつkaihatsuHán Việt: KHAI PHÁTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phát triển, quá trình phát triển, phát triển.
- ボーイング社は海上自衛隊用の飛行艇を開発しました。 Công ty Boeing đã phát triển một loại thủy phi cơ phục vụ cho Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản.
成長 Danh từ
せいちょうseichōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát triển.
- 贅沢品の市場は急速に成長している。 Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.
- 日本経済は急速に成長した。 Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phát triển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phát triển tiếng Nhật là gì?
"phát triển" trong tiếng Nhật là 発展 (はってん) (danh từ), 発達 (はったつ) (động từ), 開発 (かいはつ) (danh từ).