TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Pháp tiếng Nhật là gì?

"pháp" trong tiếng Nhật là フランス (danh từ riêng), フランス語 (フランスご) (danh từ), 仏 (ふつ) (danh từ riêng).

フランス Danh từ riêng

furansu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pháp, nước pháp.

  • 彼女が来月フランスへ行くと言ううわさでもちきりだ。 Nhiều người nói rằng tháng sau cô ta sẽ đi Pháp.
  • 明子はフランスに何人かの友達がいる。 Akiko có vài người bạn ở Pháp.

Xem đầy đủ từ "フランス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

フランス語(ご) Danh từ

フランスごfuransugo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếng Pháp.

  • 私はこれで4年間ずっとフランス語を学んでいる。 Cho đến bây giờ, tôi đã học tiếng Pháp suốt 4 năm.
  • 私は英語の勉強に加えてフランス語も学んでいる。 Tôi không chỉ học tiếng Anh, mà còn học cả tiếng Pháp nữa.

Xem đầy đủ từ "フランス語": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

仏(ふつ) Danh từ riêng

ふつfutsuHán Việt: PHẬTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pháp.

Xem đầy đủ từ "仏": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "pháp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Pháp tiếng Nhật là gì?

"pháp" trong tiếng Nhật là フランス (danh từ riêng), フランス語 (フランスご) (danh từ), 仏 (ふつ) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.