Nhân mã tiếng Nhật là gì?
"nhân mã" trong tiếng Nhật là 人馬 (じんば) (danh từ).
人馬 Danh từ
じんばjinbaHán Việt: NHÂN MÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân Mã.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân mã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhân mã tiếng Nhật là gì?
"nhân mã" trong tiếng Nhật là 人馬 (じんば) (danh từ).