Nhà thể thao tiếng Nhật là gì?
"nhà thể thao" trong tiếng Nhật là 選手 (せんしゅ) (danh từ), 運動選手 (うんどうせんしゅ) (danh từ), スポーツマン (danh từ).
選手 Danh từ
せんしゅsenshuHán Việt: TUYỂN THỦJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vận động viên, cầu thủ, nhà thể thao.
運動選手 Danh từ
うんどうせんしゅundōsenshuHán Việt: VẬN ĐỘNG TUYỂN THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vận động viên, nhà thể thao.
スポーツマン Danh từ
supōtsuman giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vận động viên, nhà thể thao.
スポーツ選手 Danh từ
スポーツせんしゅsupōtsusenshu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vận động viên, nhà thể thao.
Câu hỏi thường gặp
Nhà thể thao tiếng Nhật là gì?
"nhà thể thao" trong tiếng Nhật là 選手 (せんしゅ) (danh từ), 運動選手 (うんどうせんしゅ) (danh từ), スポーツマン (danh từ).